情窦初开

qíng dòu chū kāitình đậu sơ khai

Hán Việt: tình đậu sơ khai · Pinyin: qíng dòu chū kāi

Tổng quan

mới biết yêu; chớm yêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

窦:孔穴; 情窦:情意的发生或男女爱情萌动。指刚刚懂得爱情(多指少女)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

初通情愛的感覺。多用於少男少女。如:「看了這封泛黃的信,當年情竇初開的甜蜜滋味似又湧上心頭。」

Cấu tạo: 情 (tình) + 竇 (đậu) + 初 (sơ) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)
  • Biên soạn 1. reach puberty 2. develop interest in the opposite sex

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓少年男女刚懂得爱情。

Eng

  • Cihui 情竇初開 íngdòuchūkāi f.e. 1. reach puberty 2. develop interest in the opposite sex

Đức

  • Handedict Liebeserwachen

Từ liên quan

Gần nghĩa

情窦未开的 · 情窦顿开 · 情窦渐开 · 情窦未开