情緒智商

qíng xù zhì shāng tình tự trí thương

Hán Việt: tình tự trí thương · Pinyin: qíng xù zhì shāng

Tổng quan

trí tuệ cảm xúc (EQ)

Cấu tạo: (tình) + (tự) + (trí) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trí tuệ cảm xúc (EQ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為耶魯大學心理學家沙洛維(P. Salovey)和新罕布夏大學心理學教授梅耶(J. Mayer)所提出情緒智能。包含三大要素:一、自我與他人的情緒評估與表達。二、自我與他人的情緒調控。三、有效運用並管理情緒(包括彈性、創意、轉移、激勵)。後人則延伸推廣應用於不同領域。

Eng

  • CC-CEDICT emotional intelligence (EQ)
  • Cihui emotional intelligence (EQ)