情義
tình nghĩa
Hán Việt: tình nghĩa · Pinyin: qíng yì
Tổng quan
tình cảm | tình đồng chí
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cảm | tình đồng chí
- Cihui tình nghĩa tình nghĩa ☆Tấm lòng và đạo phải trong cách đối xử với nhau ở đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人情與義理。《隋書.卷八四.北狄列傳.突厥》:「兩境雖殊,情義是一。」 2.情誼道義。宋.蘇軾〈杭州故人信至齊安〉詩:「故人情義重,說我必西向。」《紅樓夢》第一○○回:「他既無情義,問他作什麼!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人情与义理; 情谊;恩情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人情与义理。 2.情谊;恩情。
Eng
- CC-CEDICT affection|comradeship
- Cihui affection; comradeship
ja
- JMdict justice and humanity