情見乎辭

qíng xiàn hū cí tình kiến hồ từ

Hán Việt: tình kiến hồ từ · Pinyin: qíng xiàn hū cí

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (kiến) + (hồ) + (từ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《易經.繫辭下》:「爻象動乎內,吉凶見乎外,功業見乎變,聖人之情見乎辭。」指真情流露於字裡行間。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「若夫制作之文,所以章往考來,情見乎辭。」也作「情見乎言」、「情見于詞」。

Eng

  • Cihui 情見乎辭 íngjiànhūcí ►See qíngxiànhūcí