情見乎辭
tình kiến hồ từ
Hán Việt: tình kiến hồ từ · Pinyin: qíng xiàn hū cí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见:通“现”;乎:于。情感表现在言辞当中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.真情从言辞中流露出来。语出《易.系辞下》"爻象动乎内,吉凶见乎外,功业见乎变,圣人之情见乎辞。"
- Tân Hoa Tự Điển 见通现”;乎于。情感表现在言辞当中。
Eng
- Cihui 情見乎辭 íngjiànhūcí ►See qíngxiànhūcí