情逾骨肉

qíng yú gǔ ròu tình du cốt nhục

Hán Việt: tình du cốt nhục · Pinyin: qíng yú gǔ ròu

Tổng quan

tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ) | tình bạn sâu sắc

Cấu tạo: (tình) + (du) + (cốt) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ) | tình bạn sâu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情誼比骨肉至親還要深厚。《聊齋志異.卷一.王六郎》:「拜識清揚,情逾骨肉,然相別有日矣。」也作「情深骨肉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逾:超过;骨肉:比喻至亲。形容感情极其深厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 逾超过;骨肉比喻至亲。形容感情极其深厚。

Eng

  • CC-CEDICT feelings deeper than for one's own flesh and blood (idiom)|deep friendship
  • Cihui 情逾骨肉 íngyúgǔròu f.e. dearer than one's own flesh and blood