情長紙短
tình trường chỉ đoản
Hán Việt: tình trường chỉ đoản · Pinyin: qíng cháng zhǐ duǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深長的情意,非筆墨所能盡述。如:「情長紙短,實難訴盡我相思之苦。」也作「紙短情長」。
Eng
- Cihui 情長紙短 íngchángzhǐduǎn f.e. <wr.> The paper is too short for what I have to say.