情隨境變 qíng suí jìng biàn · tình tùy cảnh biến Hán Việt: tình tùy cảnh biến · Pinyin: qíng suí jìng biàn Tổng quan Cấu tạo: 情 (tình) + 隨 (tùy) + 境 (cảnh) + 變 (biến)Pinyinqíng suí jìng biànHán Việttình tùy cảnh biếnCấu tạo情 + 隨 + 境 + 變 · tình + tùy + cảnh + biến nghĩa thành phần: tình + tùy + cảnh + biến Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 情况变了,思想感情也随着变化。