驚世駭俗
kinh thế hãi tục
Hán Việt: kinh thế hãi tục · Pinyin: jīng shì hài sú
Tổng quan
gây chấn động toàn xã hội | xúc phạm cả xã hội
Nghĩa
Việt
- Cihui gây chấn động toàn xã hội | xúc phạm cả xã hội
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 世、俗:指一般人。使一般人感到惊骇。
- Tân Hoa Tự Điển 因言行异于寻常而使人震惊。也说惊世震俗。
- Tân Hoa Tự Điển 世、俗指一般人。使一般人感到惊骇。
Eng
- CC-CEDICT universally shocking|to offend the whole of society
- Cihui 驚世駭俗 īngshìhàisú f.e. astound the world with sth. extraordinary