惊醒

jīng xǐngkinh tỉnh

Hán Việt: kinh tỉnh · Pinyin: jīng xǐng

Tổng quan

giật mình tỉnh giấc; thức giấc; thức dậy. chợt giật mình tỉnh mộng.; làm tỉnh giấc; làm bừng tỉnh. đừng làm con tỉnh giấc. [jīng·xing] Hán Việt: KINH TỈNH tỉnh ngủ; dễ tỉnh giấc; dễ giật mình. anh ấy lúc ngủ rất dễ tỉnh giấc, chỉ một tiếng động nhỏ thôi cũng biết

新华 · Tân Hoa Đại lục

①受惊动而醒来突然从梦中~。②使惊醒别~了孩子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人在睡夢中突然受驚而醒。《三國演義》第一九回:「布從睡夢中驚醒,急喚左右,卻都被二人殺散。」《紅樓夢》第五七回:「有時寶玉睡去,必從夢中驚醒。」 2.比喻使人在沉迷中猛然覺悟。如:「聽了大家的勸告,他才驚醒過來,痛改前非。」

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 醒 (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức dậy
  • Cihui bị đánh thức
  • Cihui tỉnh giấc vì điều gì đó
  • Cihui ngủ không sâu
  • Tần suất từ giật mình tỉnh giấc; thức giấc; thức dậy; làm tỉnh giấc; làm bừng tỉnh; tỉnh ngủ; dễ tỉnh giấc; dễ giật mình
  • Biên soạn v. wake (up) with a start

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 睡眠中稍微受到外界的刺激,就會醒來的情況。如:「他睡覺的時候很驚醒,只要有一點聲音,他就聽見了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人在睡夢中突然受驚而醒。《三國演義》第一九回:「布從睡夢中驚醒,急喚左右,卻都被二人殺散。」《紅樓夢》第五七回:「有時寶玉睡去,必從夢中驚醒。」 2.比喻使人在沉迷中猛然覺悟。如:「聽了大家的勸告,他才驚醒過來,痛改前非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①受惊动而醒来突然从梦中~。②使惊醒别~了孩子。

Eng

  • Cihui to rouse; to be woken by sth; to wake with a start; to sleep lightly
  • Tần suất từ to rouse; to be woken by sth; to wake with a start; to sleep lightly

Đức

  • Handedict aus dem Schlaf aufschrecken

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

昏迷 · 沉醉