惊鸿一瞥

jīng hóng yī piēkinh hồng nhất miết

Hán Việt: kinh hồng nhất miết · Pinyin: jīng hóng yī piē

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指美女或所仰慕的女子动人心魄的目光。三国曹植《洛神赋》用“翩若惊鸿,婉若游龙”描绘洛神美态(惊鸿:受惊而飞起的鸿雁,后用来借指美女或所爱的女子)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驚鴻,受驚而輕捷飛起的鴻雁,借指美女。瞥,暫見。驚鴻一瞥比喻美人或美好的事物短暫出現。如:「雖然只是驚鴻一瞥,她那美好的倩影,卻已深烙在我心頭。」

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 鴻 (hồng) + 一 (nhất) + 瞥 (miết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thoáng thấy vẻ đẹp
  • Biên soạn id. fleeting glimpse of a beauty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指美女或所仰慕的女子动人心魄的目光。三国曹植《洛神赋》用“翩若惊鸿,婉若游龙”描绘洛神美态(惊鸿:受惊而飞起的鸿雁,后用来借指美女或所爱的女子)。

Eng

  • Cihui 驚鴻一瞥 īnghóngyīpiē id. fleeting glimpse of a beauty
  • Tần suất từ id. fleeting glimpse of a beauty

Từ liên quan

Gần nghĩa

惊鸿艳影 · 一瞥之间 · 惊鸿游龙