驚鴻一瞥

jīng hóng yī piē kinh hồng nhất miết

Hán Việt: kinh hồng nhất miết · Pinyin: jīng hóng yī piē

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (hồng) + (nhất) + (miết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指美女或所仰慕的女子动人心魄的目光。三国曹植《洛神赋》用“翩若惊鸿,婉若游龙”描绘洛神美态(惊鸿:受惊而飞起的鸿雁,后用来借指美女或所爱的女子)。

Eng

  • Cihui 驚鴻一瞥 īnghóngyīpiē id. fleeting glimpse of a beauty