惘然如失

wǎng rán rú shī võng nhiên như thất

Hán Việt: võng nhiên như thất · Pinyin: wǎng rán rú shī

Tổng quan

Cấu tạo: (võng) + (nhiên) + (như) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惆悵失意,有如失去了什麼似的。宋.洪邁《夷堅丙志.卷七.蔡十九郎》:「第一場出,憶賦中第七韻忘押官韻,顧無術可取。次日,彷徨於案間,惘然如失。」也作「惘然若失」、「惘若有失」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惘然:失意的样子。心情不舒畅,好像丢掉了什么东西似的。