惘若有失

wǎng ruò yǒu shī võng nhược hữu thất

Hán Việt: võng nhược hữu thất · Pinyin: wǎng ruò yǒu shī

Tổng quan

Cấu tạo: (võng) + (nhược) + (hữu) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惆悵失意,有如失去了什麼似的。《文選.吳質.答東阿王書》:「精散思越,惘若有失。」也作「惘然如失」、「惘然若失」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惘:失意。神情颓丧,好像失去所爱所恋的样子。

Eng

  • Cihui 惘若有失 ǎngruòyǒushī f.e. look as if one had lost sth.; be disconcerted