惜孤念寡

xī gū niàn guǎ tích cô niệm quả

Hán Việt: tích cô niệm quả · Pinyin: xī gū niàn guǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (cô) + (niệm) + (quả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同情並幫助孤苦無依的人。元.無名氏《看錢奴》第一折:「我也會齋僧布施、蓋寺建塔、修橋補路、惜孤念寡、敬老憐貧,我可也捨的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 爱护孤儿,怜惜寡妇。泛指给孤苦无依者的同情和帮助。