惜指失掌

xī zhǐ shī zhǎng tích chỉ thất chưởng

Hán Việt: tích chỉ thất chưởng · Pinyin: xī zhǐ shī zhǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tích) + (chỉ) + (thất) + (chưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了愛惜手指,卻失去了手掌。比喻因小失大。《南史.卷七七.恩倖傳.阮佃夫傳》:「又廬江何恢有妓張耀華美而有寵,為廣州刺史將發,要佃夫飲,設樂,見張氏,悅之,頻求。恢曰:『恢可得,此人不可得也。』佃夫拂衣出戶,曰:『惜指失掌邪?』遂諷有司以公事彈恢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惜:吝惜。因舍不得一个指头而失掉一个手掌。比喻因小失大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻顾小失大。
  • Tân Hoa Tự Điển 惜吝惜。因舍不得一个指头而失掉一个手掌。比喻因小失大。

Eng

  • Cihui 惜指失掌 īzhǐshīzhǎng f.e. penny-wise and dollar-foolish