惜香憐玉

xī xiāng lián yù tích hương liên ngọc

Hán Việt: tích hương liên ngọc · Pinyin: xī xiāng lián yù

Tổng quan

xem 憐香惜玉|怜香惜玉

Cấu tạo: (tích) + (hương) + (liên) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 憐香惜玉|怜香惜玉

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 香,芳澤;玉,美玉,皆喻指女子。「惜香憐玉」,比喻疼惜愛憐、善待女性。元.無名氏〈端正好.常想著狎粉席綺羅香套.小梁州〉曲:「惜香憐玉那情忺,端的是心無厭,錦帳內效鶼鶼。」也作「憐香惜玉」、「惜玉憐香」。

Eng

  • CC-CEDICT see 憐香惜玉|怜香惜玉[lian2 xiang1 xi1 yu4]
  • Cihui see 憐香惜玉|怜香惜玉