惟利是逐

wéi lì shì zhú duy lợi thị trục

Hán Việt: duy lợi thị trục · Pinyin: wéi lì shì zhú

Tổng quan

Cấu tạo: (duy) + (lợi) + (thị) + (trục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一心一意只追求利益,而不顧其他。如:「許多電影院、 KTV、西餐廳等營業場所的負責人往往惟利是逐,因而忽略了公共安全的重要性。」也作「惟利是圖」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指惟利是视。