惟命是聽

wéi mìng shì tīng duy mệnh thị thính

Hán Việt: duy mệnh thị thính · Pinyin: wéi mìng shì tīng

Tổng quan

xem 唯命是從|唯命是从 bảo sao nghe vậy; sai gì làm nấy; thiên lôi chỉ đâu đánh đấy。讓做什麼,就做什麼;絕對服從。也說惟命是從。

Cấu tạo: (duy) + (mệnh) + (thị) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 唯命是從|唯命是从 bảo sao nghe vậy; sai gì làm nấy; thiên lôi chỉ đâu đánh đấy。讓做什麼,就做什麼;絕對服從。也說惟命是從。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叫做什么,就做什么。指绝对服从。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.叫做什么,就做什么。谓绝对服从。

Eng

  • CC-CEDICT see 唯命是從|唯命是从[wei2 ming4 shi4 cong2]
  • Cihui see 唯命是從|唯命是从