惟命是從

wéi mìng shì cóng duy mệnh thị tòng

Hán Việt: duy mệnh thị tòng · Pinyin: wéi mìng shì cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (duy) + (mệnh) + (thị) + (tòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 絕對服從命令,不敢違抗。《史記.卷四○.楚世家》:「周今與四國服事君王,將惟命是從,豈敢愛鼎?」《警世通言.卷二六.唐解元一笑姻緣》:「解元為賤妾之故,不惜辱千金之軀,妾豈敢不惟命是從。」也作「惟命是聽」。