惟命是聽
duy mệnh thị thính
Hán Việt: duy mệnh thị thính · Pinyin: wéi mìng shì tīng
Tổng quan
xem 唯命是從|唯命是从 bảo sao nghe vậy; sai gì làm nấy; thiên lôi chỉ đâu đánh đấy。讓做什麼,就做什麼;絕對服從。也說惟命是從。
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 唯命是從|唯命是从 bảo sao nghe vậy; sai gì làm nấy; thiên lôi chỉ đâu đánh đấy。讓做什麼,就做什麼;絕對服從。也說惟命是從。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 絕對服從命令,不敢違抗。《晉書.卷一二三.慕容垂載記》:「下官殿下之鷹犬,敢不惟命是聽。」《薛仁貴征遼事略》:「公主見問,笑而言曰:『將軍欲過此嶺,何難之有!依我一言,大功必建。』仁貴躬身,遂言:『惟命是聽。』」也作「惟命是從」、「唯命是聽」、「唯命是從」。
Eng
- CC-CEDICT see 唯命是從|唯命是从[wei2 ming4 shi4 cong2]
- Cihui see 唯命是從|唯命是从