惠然肯來

huì rán kěn lái huệ nhiên khẳng lai

Hán Việt: huệ nhiên khẳng lai · Pinyin: huì rán kěn lái

Tổng quan

Cấu tạo: (huệ) + (nhiên) + (khẳng) + (lai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當其心情順適之時,才可能來臨。語出《詩經.邶風.終風》:「終風且霾,惠然肯來。」後為歡迎他人賞光蒞臨之詞。唐.韓愈〈與少室拾遺書〉:「想拾遺公冠帶就車,惠然肯來。」

Eng

  • Cihui 惠然肯來 uìránkěnlái f.e. <court.> be so kind as to come