惠然肯來

huì rán kěn lái huệ nhiên khẳng lai

Hán Việt: huệ nhiên khẳng lai · Pinyin: huì rán kěn lái

Tổng quan

Cấu tạo: (huệ) + (nhiên) + (khẳng) + (lai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惠:赐,敬辞。用作欢迎客人来临的客气话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.邶风.终风》"终风且霾,惠然肯来。"郑玄笺"肯,可也,有顺心然后可以来至我旁。"后多用作对客人的来临表示欢迎之词。
  • Tân Hoa Tự Điển 惠赐,敬辞。用作欢迎客人来临的客气话。

Eng

  • Cihui 惠然肯來 uìránkěnlái f.e. <court.> be so kind as to come