惠而不費
huệ nhi bất phí
Hán Việt: huệ nhi bất phí · Pinyin: huì ér bù fèi
Tổng quan
một hành động tốt mà không tốn kém gì
Nghĩa
Việt
- Cihui một hành động tốt mà không tốn kém gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 加惠於人而己又無所耗費。語出《論語.堯曰》:「因民之所利而利之,斯不亦惠而不費乎?」後比喻空口說白話,做順水人情。明.徐渭《繡襦記》第一○齣:「這叫做痴客勸主人,惠而不費。」《官場現形記》第一七回:「這是惠而不費的,我又何樂而不為呢?」也作「施而不費」。
Eng
- CC-CEDICT a kind act that costs nothing
- Cihui a kind act that costs nothing