惠而不費

huì ér bù fèi huệ nhi bất phí

Hán Việt: huệ nhi bất phí · Pinyin: huì ér bù fèi

Tổng quan

một hành động tốt mà không tốn kém gì

Cấu tạo: (huệ) + (nhi) + (bất) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một hành động tốt mà không tốn kém gì

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惠:给人好处;费:耗费。给人好处,自己却无所损失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.施惠于人而无所耗费。
  • Tân Hoa Tự Điển 惠给人好处;费耗费。给人好处,自己却无所损失。

Eng

  • CC-CEDICT a kind act that costs nothing
  • Cihui a kind act that costs nothing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不伤脾胃