惡叉白賴

é chā bái lài ác xoa bạch lại

Hán Việt: ác xoa bạch lại · Pinyin: é chā bái lài

Tổng quan

hành vi xấu xa (thành ngữ) | tội ác trắng trợn

Cấu tạo: (ác) + (xoa) + (bạch) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hành vi xấu xa (thành ngữ) | tội ác trắng trợn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凶惡無賴。元.石君寶《曲江池》第三折:「我和他埋時一處埋,生時一處生,任憑你惡叉白賴尋爭競。」元.鄭光祖《㑳梅香》第二折:「我本將摑破你個小賤人的口來,又道我是個女孩兒家,惡叉白賴,我只將這簡帖兒告與夫人去,把你這小賤人,拷下你下半截來。」也作「惡茶白賴」。

Eng

  • CC-CEDICT evil behavior (idiom); brazen villainy
  • Cihui 惡叉白賴 chābáilài f.e. rascally