慘不忍睹
thảm bất nhẫn đổ
Hán Việt: thảm bất nhẫn đổ · Pinyin: cǎn bù rěn dǔ
Tổng quan
nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thảm thương | kinh hoàng | tàn ác
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: kinh khủng đến mức không chịu nổi khi nhìn (thành ngữ) | nghĩa bóng: thảm thương | kinh hoàng | tàn ác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睹:看。凄惨得叫人不忍心看。
- Tân Hoa Tự Điển 睹看。凄惨得叫人不忍心看。
Eng
- CC-CEDICT lit. so horrible that one cannot bear to look (idiom)|fig. miserable; horrendous; atrocious
- Cihui 慘不忍睹 ǎnbùrěndǔ f.e. be too horrible to look at | Nà qíngjǐng zhēnshi ∼. That situation is really too horrible to look at.