惨淡
thảm đạm
Hán Việt: thảm đạm · Pinyin: cǎn dàn
Tổng quan
Tối tăm buồn rầu
暗淡无色:天色~, ~的灯光; 凄凉; 萧条; 不景气:秋风~, 神情~, 生意~; 形容苦费心力:~经营。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ảm đạm
- Tần suất từ u ám; âm u; tăm tối; xỉn màu; thê lương; thê thiết; tiêu điều; xơ xác; không sáng sủa; ế ẩm; vất vả trầy trật; bù đầu bù cổ; tối mày tối mặt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗淡无色:天色~, ~的灯光; 凄凉; 萧条; 不景气:秋风~, 神情~, 生意~; 形容苦费心力:~经营。
Eng
- Cihui dark; gloomy; dismal; by painstaking effort
- Tần suất từ dark; gloomy; dismal; by painstaking effort