黯淡
ảm đạm
Hán Việt: ảm đạm · Pinyin: àn dàn
Tổng quan
biến thể của 暗淡 ối tăm, lạt lẽo, nói về cảnh vật. ảm đạm ảm đạm ☆Tối tăm, lạt lẽo, nói về cảnh vật.
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể của 暗淡 ối tăm, lạt lẽo, nói về cảnh vật. ảm đạm ảm đạm ☆Tối tăm, lạt lẽo, nói về cảnh vật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.陳舊、灰暗、不明亮的樣子。如:「這套家具顏色黯淡。」 2.景象悲慘的樣子。如:「前途黯淡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗淡:色彩~丨前途~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 暗淡[an4 dan4]
- Cihui variant of 暗淡