慘綠愁紅
thảm lục sầu hồng
Hán Việt: thảm lục sầu hồng · Pinyin: cǎn lü chóu hóng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 红、绿:指花、叶。指经过风雨摧残的残花败叶。多寄以对身世凄凉的感情。
- Tân Hoa Tự Điển 红、绿指花、叶。指经过风雨摧残的残花败叶。多寄以对身世凄凉的感情。
Eng
- Cihui 慘綠愁紅 ǎnlǜchóuhóng f.e. weather-beaten leaves and flowers