慣性定律
quán tính định luật
Hán Việt: quán tính định luật · Pinyin: guàn xìng dìng lǜ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 任何物體不受外力時,必保持它原來的運動狀態,靜止者保持靜止,原來運動者繼續做等速直線運動,此稱為「慣性定律」。也稱為「牛頓第一運動定律」。
Eng
- Cihui 慣性定律 uànxìng dìnglǜ n. <phy.> the law of inertia