主意
chủ ý
Hán Việt: chủ ý · Pinyin: zhǔ yi
Tổng quan
kế hoạch | ý tưởng | quyết định | LT:個|个 | cách phát âm Bắc Kinh
Nghĩa
Việt
- Cihui kế hoạch | ý tưởng | quyết định | LT:個|个 | cách phát âm Bắc Kinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 立定的心意、辦法。元.楊梓《敬德不伏老》第一折:「堅心主意施公正,報答皇王爵祿恩。」元.無名氏《千里獨行》第三折:「曹丞相百萬軍都來到,據著他興心主意不相饒,折算你誰知道。」也作「主見」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 君主的心意; 主旨; 主见;主张; 决定; 用意,用心; 办法; 创议; 犹起意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.君主的心意。 2.主旨。 3.主见;主张。 4.决定。 5.用意,用心。 6.办法。 7.创议。 8.犹起意。
Eng
- CC-CEDICT plan|idea|decision|CL:個|个[ge4]|Beijing pr. [zhu2 yi5]
- Cihui plan; idea; decision; CL:個|个; Beijing pr.
ja
- JMdict main meaning|opinion|idea|aim|motive