想當然耳

xiǎng dāng rán ěr tưởng đương nhiên nhĩ

Hán Việt: tưởng đương nhiên nhĩ · Pinyin: xiǎng dāng rán ěr

Tổng quan

biến thể của 想當然爾|想当然尔

Cấu tạo: (tưởng) + (đương) + (nhiên) + (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 想當然爾|想当然尔

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳,語末助詞,無義。想當然耳表示雖然未必真的有這種事,但是推測它必然如此。《後漢書.卷七十.孔融傳》:「融乃與操書,稱:『武王伐紂,以妲己賜周公。』操不悟,後問出何經典,對曰:『以今度之,想當然耳。』」宋.龔頤正《芥隱筆記.殺之三宥之三》:「東坡試刑賞忠厚之至論,其間有云:『皋陶曰殺之三,堯曰宥之三。』梅聖俞以問蘇出何書。答曰:『想當然耳。』」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 想當然爾|想当然尔[xiang3 dang1 ran2 er3]
  • Cihui variant of 想當然爾|想当然尔