惹是招非
nhạ thị chiêu phi
Hán Việt: nhạ thị chiêu phi · Pinyin: rě shì zhāo fēi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 招引是非麻煩。《京本通俗小說.志誠張主管》:「孩兒,你許多時不行這條路,如今去端門看燈,從張員外門前過,又去惹是招非。」也作「惹事生非」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引起麻烦之事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.引起麻烦之事。
Eng
- Cihui 惹是招非 ěshìzhāofēi f.e. 1. provoke a dispute 2. stir up trouble