惹泥带水

nhạ nê đái thủy

Hán Việt: nhạ nê đái thủy

Tổng quan

NHẠ NÊ ĐỚI THỦY Thành ngữ. Quến sình ủng nước. Dụ chỉ cho ngôn ngữ lề mề rối rắm, không đơn giản lưu loát. PDgNL q. Thượng ghi: 咬斷兩頭,猶是惹泥帶水。 Cắt đứt hai đầu, cũng là quến sình ủng nước.

Cấu tạo: (nhạ) + (nê) + (đái) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẠ NÊ ĐỚI THỦY Thành ngữ. Quến sình ủng nước. Dụ chỉ cho ngôn ngữ lề mề rối rắm, không đơn giản lưu loát. PDgNL q. Thượng ghi: 咬斷兩頭,猶是惹泥帶水。 Cắt đứt hai đầu, cũng là quến sình ủng nước.