惹草拈花

rě cǎo nián huā nhạ thảo niêm hoa

Hán Việt: nhạ thảo niêm hoa · Pinyin: rě cǎo nián huā

Tổng quan

xem 拈花惹草

Cấu tạo: (nhạ) + (thảo) + (niêm) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 拈花惹草

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻勾搭他人,隨處留情。元.王實甫《西廂記.第二本.楔子》:「我從來斬釘截鐵常居一,不似恁惹草拈花沒掂三。」也作「拈花惹草」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惹:招引,挑逗;草、花:比喻好;拈:捏。比喻男女调情。多指调戏妇女。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻随处迷恋于不正当的男女情爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 惹招引,挑逗。比喻男女调情。多指调戏妇女。

Eng

  • CC-CEDICT see 拈花惹草[nian1 hua1 re3 cao3]
  • Cihui 惹草拈花 ěcǎoniānhuā id. dally with women; philander