惹草沾花

rě cǎo zhān huā nhạ thảo triêm hoa

Hán Việt: nhạ thảo triêm hoa · Pinyin: rě cǎo zhān huā

Tổng quan

xem 沾花惹草

Cấu tạo: (nhạ) + (thảo) + (triêm) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 沾花惹草

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻勾搭他人,到處留情。明.汪廷訥《獅吼記》第九齣:「我非無斬釘截鐵剛方氣,都只為惹草沾花放蕩情,權支應。」也作「拈花惹草」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻男女调情。多指调戏妇女。同“惹草拈花”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"惹草拈花"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻男女调情。多指调戏妇女。同惹草拈花”。

Eng

  • CC-CEDICT see 沾花惹草[zhan1 hua1 re3 cao3]
  • Cihui see 沾花惹草