惹草黏花

rě cǎo nián huā nhạ thảo niêm hoa

Hán Việt: nhạ thảo niêm hoa · Pinyin: rě cǎo nián huā

Tổng quan

Cấu tạo: (nhạ) + (thảo) + (niêm) + (hoa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻勾引他人,到處留情。《官場現形記》第三八回:「卻說湍制臺九姨太身邊的那個大丫頭,自見湍制臺屬意於他,他便有心惹草黏花,時向湍制臺眼前勾搭。」也作「拈花惹草」。