惺惺相惜

xīng xīng xiāng xī tinh tinh tương tích

Hán Việt: tinh tinh tương tích · Pinyin: xīng xīng xiāng xī

Tổng quan

xem 惺惺惜惺惺

Cấu tạo: (tinh) + (tinh) + (tương) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 惺惺惜惺惺

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聰明才智相當的人彼此同情、憐惜。如:「共同走過艱辛歲月的他們,發展出惺惺相惜的情誼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 性格、志趣、境遇相同的人互相爱护、同情、支持。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"惺惺惜惺惺"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. people of talent appreciate one another (idiom)|fig. to feel an affinity with (sb); to feel a bond with
  • Cihui 惺惺相惜 īngxīngxiāngxī f.e. The wise appreciate each other.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同病相怜