同病相憐
đồng bệnh tương liên
Hán Việt: đồng bệnh tương liên · Pinyin: tóng bìng xiāng lián
Tổng quan
đồng bệnh tương liên (thành ngữ) | đau khổ thích có bạn đồng hành
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng bệnh tương liên (thành ngữ) | đau khổ thích có bạn đồng hành
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怜:怜悯,同情。比喻因有同样的遭遇或痛苦而互相同情。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻有同样不幸遭遇的人互相同情同病相怜,同忧相救。
- Tân Hoa Tự Điển 怜怜悯,同情。比喻因有同样的遭遇或痛苦而互相同情。
Eng
- CC-CEDICT fellow sufferers empathize with each other (idiom); misery loves company
- Cihui 同病相憐 óngbìngxiānglián f.e. misery loves company; emphathize with fellow sufferers