惻隱之心

cè yǐn zhī xīn trắc ẩn chi tâm

Hán Việt: trắc ẩn chi tâm · Pinyin: cè yǐn zhī xīn

Tổng quan

lòng trắc ẩn

Cấu tạo: (trắc) + (ẩn) + (chi) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lòng trắc ẩn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同情憐憫之心。《孟子.公孫丑上》:「惻隱之心,仁之端也。羞惡之心,義之端也。」《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「俺與你萍水相逢,出身相救,實出惻隱之心,非貪美麗之貌。」也作「惻怛之心」。

Eng

  • CC-CEDICT compassion
  • Cihui 惻隱之心 èyǐnzhīxīn n. compassion | Kàndào qǐgài, tā bùjīn dòngle ∼. Seeing the beggar, he couldn't help feeling the compassion.