愁惱

sầu não

Hán Việt: sầu não

Tổng quan

Buồn rầu đau khổ. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: »Đâu xiết kể trăm sầu nghìn não, từ nữ công phụ xảo đều nguôi«

Cấu tạo: 愁 (sầu) + 恼 (não)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Đâu xiết kể trăm sầu nghìn não, từ nữ công phụ xảo đều nguôi«

Từ liên quan

Gần nghĩa

恼了 · 恼人 · 恼怒 · 恼恨 · 恼火 · 惱亂 · 惱人 · 惱衆