愁眉苦眼

chóu méi kǔ yǎnsầu mi khổ nhãn

Hán Việt: sầu mi khổ nhãn · Pinyin: chóu méi kǔ yǎn

Tổng quan

"chinese_explanation": "形容愁苦的神色。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容愁苦的神色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

緊鎖著眉,苦喪著臉。形容憂傷、愁苦的神色。《兒女英雄傳》第四○回:「因此他就只剩了擎著杯酒,一言不發,愁眉苦眼的,坐在那裡發愣了。」也作「愁眉苦目」、「愁眉苦臉」。

Cấu tạo: 愁 (sầu) + 眉 (mi) + 苦 (khổ) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 形容愁苦的神色。"}
  • Biên soạn 愁眉苦眼 hóuméikǔyǎn f.e. have a worried look

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緊鎖著眉,苦喪著臉。形容憂傷、愁苦的神色。《兒女英雄傳》第四○回:「因此他就只剩了擎著杯酒,一言不發,愁眉苦眼的,坐在那裡發愣了。」也作「愁眉苦目」、「愁眉苦臉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容愁苦的神色。

Eng

  • Cihui 愁眉苦眼 hóuméikǔyǎn f.e. have a worried look
  • Tần suất từ 愁眉苦眼 hóuméikǔyǎn f.e. have a worried look

Từ liên quan

Gần nghĩa

愁眉不展 · 愁眉苦脸 · 愁眉蹙额 · 愁眉锁眼 · 愁眉鎖眼 · 愁眉苦脸的 · 愁眉苦目 · 愁眉苦臉