愁肠九转

chóu cháng jiǔ zhuǎnsầu tràng cửu chuyển

Hán Việt: sầu tràng cửu chuyển · Pinyin: chóu cháng jiǔ zhuǎn

Tổng quan

"chinese_explanation": "指重重忧愁萦绕心怀。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指重重忧愁萦绕心怀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

九,極言其多。愁腸九轉指愁悶憂傷,頻頻在腹中縈繞,纏結不去。明.邵璨《香囊記》第三七齣:「我終日裡愁腸九轉,到如今尺素空傳,越教人中心慘然。」

Cấu tạo: 愁 (sầu) + 腸 (tràng) + 九 (cửu) + 轉 (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指重重忧愁萦绕心怀。"}
  • Biên soạn 愁腸九轉 hóuchángjiǔzhuǎn f.e. weighed down with anxiety

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指重重忧愁萦绕心怀。

Eng

  • Cihui 愁腸九轉 hóuchángjiǔzhuǎn f.e. weighed down with anxiety
  • Tần suất từ 愁腸九轉 hóuchángjiǔzhuǎn f.e. weighed down with anxiety

Từ liên quan

Gần nghĩa

愁肠寸断 · 愁肠百结 · 九转金丹 · 愁腸寸斷 · 九转功成 · 九转丹成 · 九转丸成 · 愁肠九回