意合情投
ý hợp tình đầu
Hán Việt: ý hợp tình đầu · Pinyin: yì hé qíng tóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心意相通,感情融洽。《西遊記》第四二回:「自老孫當年與他相會,真個意合情投,交游甚厚。」也作「情投意合」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹情投意合。形容双方思想感情融洽,合得来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹情投意合。