意味深長

yì wèi shēn cháng ý vị thâm trường

Hán Việt: ý vị thâm trường · Pinyin: yì wèi shēn cháng

Tổng quan

sâu sắc | quan trọng | đầy ý nghĩa

Cấu tạo: (ý) + (vị) + (thâm) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu sắc | quan trọng | đầy ý nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意境趣味含蓄深刻,耐人尋味。宋.朱熹〈論語序說〉:「程子曰:『頤自十七、八讀論語,當時已曉文義。讀之愈久,但覺意味深長。』」也作「意義深長」。

Eng

  • CC-CEDICT profound|significant|meaningful
  • Cihui profound; significant; meaningful

ja

  • JMdict with profound (and often hidden) meaning|pregnant with significance|meaningful|suggestive|interesting