意在言外

yì zài yán wài ý tại ngôn ngoại

Hán Việt: ý tại ngôn ngoại · Pinyin: yì zài yán wài

Tổng quan

iều nghĩ ngợi thì ở ngoài lời nói, không cần phải nói ra, mà người nghe phải tự hiểu lấy. ý tại ngôn ngoại ý tại ngôn ngoại ☆Điều nghĩ ngợi thì ở ngoài lời nói, không cần phải nói ra, mà người nghe phải tự hiểu lấy.

Cấu tạo: (ý) + (tại) + (ngôn) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iều nghĩ ngợi thì ở ngoài lời nói, không cần phải nói ra, mà người nghe phải tự hiểu lấy. ý tại ngôn ngoại ý tại ngôn ngoại ☆Điều nghĩ ngợi thì ở ngoài lời nói, không cần phải nói ra, mà người nghe phải tự hiểu lấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語意婉曲,真意在言語、文辭之外,讓人自去體會。宋.胡仔《苕溪漁隱叢話後集.卷一五.杜牧之》:「此絕句極佳,意在言外,而幽怨之情自見,不待明言之也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语言的真正用意没有明白说出来,细细体会就知道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓语意含蓄,真意在言辞之外,让人自去体会。宋欧阳修《六一诗话》"圣俞常语予曰'……必能状难写之景,如在目前,含不尽之意,见于言外,然后为至矣。'"

Eng

  • Cihui 意在言外 ìzàiyánwài f.e. the meaning is implied

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

言外之意