言外之意

yán wài zhī yì ngôn ngoại chi ý

Hán Việt: ngôn ngoại chi ý · Pinyin: yán wài zhī yì

Tổng quan

hàm ý không nói ra (thành ngữ) | ý nghĩa thực sự của điều đã nói

Cấu tạo: (ngôn) + (ngoại) + (chi) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàm ý không nói ra (thành ngữ) | ý nghĩa thực sự của điều đã nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 話裡沒有明說而間接透露的意思。清.鄭燮〈濰縣署中與舍弟第五書〉:「間有一二不盡之言,言外之意,以少少許勝多多許者,是他一枝一節好處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有这个意思,但没有在话里明说出来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话或写文章没有明说而使人能体会出来的意思。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) unspoken implication; the actual meaning of what was said
  • Cihui 言外之意 ánwàizhīyì n. implication; insinuation | Nǐ ∼ shì xiǎng ràng wǒ fàngqì bǐsài? Are you implying that I should give up the contest?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

弦外之音 · 弦外有音 · 意在言外