意急心忙
ý cấp tâm mang
Hán Việt: ý cấp tâm mang · Pinyin: yì jí xīn máng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心情著急慌亂。《孤本元明雜劇.雙林坐化.楔子》:「不由我意急心忙出洞天,你道是地慘天昏滄海乾。」《封神演義》第二回:「崇應彪見父親敗走,意急心忙,慌了手腳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹心慌意乱。心里着慌,乱了主意。