意想不到

yì xiǎng bù dào ý tưởng bất đáo

Hán Việt: ý tưởng bất đáo · Pinyin: yì xiǎng bù dào

Tổng quan

không ngờ | tưởng tượng trước đó không ra

Cấu tạo: (ý) + (tưởng) + (bất) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngờ | tưởng tượng trước đó không ra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒料想到。《初刻拍案驚奇》卷三四:「有那一貧如洗,家徒四壁,似司馬相如的,分定時,不要說尋媒下聘與那見面交談,便是殊俗異類,素昧平生,意想不到的,卻得成了配偶。」《文明小史》第五回:「我們見到此間鬧出這們一個亂子,真是意想不到的事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 料想不到,没有料到。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.料想不到,没有料到。

Eng

  • CC-CEDICT unexpected|previously unimagined
  • Cihui 意想不到 ìxiǎngbudào r.v. 1. unimaginable | ∼ de shì unimaginable things 2. unexpected