意懶心慵

yì lǎn xīn yōng ý lại tâm thung

Hán Việt: ý lại tâm thung · Pinyin: yì lǎn xīn yōng

Tổng quan

Cấu tạo: (ý) + (lại) + (tâm) + (thung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心情消沉,意緒懶散。元.季子安〈粉蝶兒.這些時套〉:「這些時意懶心慵,悶懨懨似痴如夢。」明.無名氏《廣成子》第二折:「抵多少杜鵑聲喚醒遊仙夢,你聽波說的他意痴痴懶心慵。」也作「意慵心懶」。